五大三粗
ngũ đại tam thô
Hán Việt: ngũ đại tam thô · Pinyin: wǔ dà sān cū
Tổng quan
vạm vỡ | khoẻ mạnh | lớn và cường tráng
Nghĩa
Việt
- Cihui vạm vỡ | khoẻ mạnh | lớn và cường tráng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容人高大粗壮,身材魁梧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容膀阔腰圆,身材魁梧,力气大。
Eng
- CC-CEDICT burly|strapping|big and strong
- Cihui 五大三粗 ǔdàsāncū f.e. <coll.> sturdy (of body)