五大洲

wǔ dà zhōungũ đại châu

Hán Việt: ngũ đại châu · Pinyin: wǔ dà zhōu

Tổng quan

Năm miền đất lớn nổi trên biển, gồm các châu Á, Âu, Úc, Mĩ, Phi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.全球大陆的总称。旧分世界为五大洲,即亚洲﹑欧洲﹑非洲﹑澳洲和美洲。今分为七大洲(亚洲﹑欧洲﹑非洲﹑北美洲﹑南美洲﹑大洋洲﹑南极洲),但习惯上仍称五大洲。常用以代称世界。

Cấu tạo: 五 (ngũ) + 大 (đại) + 洲 (châu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 năm châu
  • Biên soạn p.w. five continents

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.全球大陆的总称。旧分世界为五大洲,即亚洲﹑欧洲﹑非洲﹑澳洲和美洲。今分为七大洲(亚洲﹑欧洲﹑非洲﹑北美洲﹑南美洲﹑大洋洲﹑南极洲),但习惯上仍称五大洲。常用以代称世界。

Eng

  • Cihui five continents; the whole world

Từ liên quan

Gần nghĩa

五大尊 · 五大形 · 五大施 · 五大洋 · 五大湖 · 五大疏 · 五大色 · 五大觀