五方雜處
ngũ phương tạp xử
Hán Việt: ngũ phương tạp xử · Pinyin: wǔ fāng zá chǔ
Tổng quan
người tứ chiếng sống với nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui người tứ chiếng sống với nhau
- Cihui người tứ chiếng sống với nhau。形容大都市的居民複雜,從什麼地方來的人都有。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各地的人聚居一起。形容居民複雜。《鏡花緣》第二七回:「此國人為何生一張豬嘴?而且語音不同,倒像五方雜處一般,是何緣故?」也作「五方雜厝」。
Eng
- Cihui 五方雜處 ǔfāngzáchǔ f.e. inhabited by people from all walks of life