五日京兆

wǔ rì jīng zhào ngũ nhật kinh triệu

Hán Việt: ngũ nhật kinh triệu · Pinyin: wǔ rì jīng zhào

Tổng quan

làm quan năm ngày; làm quan quá ngắn ngủi; thời gian nhận chức ngắn ngủi. (Do tích: Thời Tây Hán, Trương Xưởng là người có tài, được giữ chức Kinh Triệu Doãn, phụ trách an ninh ở kinh đô. Bạn của Trương Công là Dương Hẩn phạm trọng tội, bị xử chém, do đó, phàm ai có liên quan với tội phạm đều sẽ bị cách chức, trong đó có Trương Xưởng. Nghe tin này, Như Thuấn là cấp dưới nói rằng, Trương Công chẳng…

Cấu tạo: (ngũ) + (nhật) + (kinh) + (triệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm quan năm ngày; làm quan quá ngắn ngủi; thời gian nhận chức ngắn ngủi. (Do tích: Thời Tây Hán, Trương Xưởng là người có tài, được giữ chức Kinh Triệu Doãn, phụ trách an ninh ở kinh đô. Bạn của Trương Công là Dương Hẩn phạm trọng tội, bị xử chém, do đó, phàm ai có liên quan với…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢京兆尹張敞,因楊惲案受牽連,使賊捕掾絮舜以為張敞即將免官,不肯為張敞辦案,曰:「今五日京兆耳,安能復案事?」見《漢書.卷七六.張敞傳》。後比喻任職不能長久者。《官場維新記》第一三回:「暗想自己已是五日京兆了,樂得賣個人情與袁伯珍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 京兆:即京兆尹,古时国都所在地的行政长官。比喻任职时间短或即将去职。
  • Tân Hoa Tự Điển 《汉书·张敞传》载,汉代京兆尹张敞将被免官,他的一个下属官员知道后,不肯再为他办案,对人说我已经为他出过很多力,今五日京兆耳,安能复案事”?后用五日京兆”比喻任职时间短或即将去职。
  • Tân Hoa Tự Điển 京兆即京兆尹,古时国都所在地的行政长官。比喻任职时间短或即将去职。

Eng

  • Cihui 五日京兆 ǔrìjīngzhào f.e. <wr.> not expect to remain long in office; hold office only for a brief period