五月披裘
ngũ nguyệt phi cừu
Hán Việt: ngũ nguyệt phi cừu · Pinyin: wǔ yuè pī qiú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻貧困隱逸。參見「披裘負薪」條。北周.庾信〈小園賦〉:「三春負鋤相識,五月披裘見尋。」唐.李白〈杭州送裴大澤赴廬州長史〉詩:「五月披裘者,應知不取金。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻清高廉洁。