五李三張 wǔ lǐ sān zhāng · ngũ lí tam trương Hán Việt: ngũ lí tam trương · Pinyin: wǔ lǐ sān zhāng Tổng quan Cấu tạo: 五 (ngũ) + 李 (lí) + 三 (tam) + 張 (trương)Pinyinwǔ lǐ sān zhāngHán Việtngũ lí tam trươngCấu tạo五 + 李 + 三 + 張 · ngũ + lí + tam + trương nghĩa thành phần: ngũ + lí + tam + trương Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 南唐时著名墨工李廷珪和宋代著名墨工张遇和合称。后来作为墨的别称。