五洲四海

wǔ zhōu sì hǎi ngũ châu tứ hải

Hán Việt: ngũ châu tứ hải · Pinyin: wǔ zhōu sì hǎi

Tổng quan

năm châu bốn biển; khắp nơi trên thế giới。泛指世界各地。

Cấu tạo: (ngũ) + (châu) + (tứ) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm châu bốn biển; khắp nơi trên thế giới。泛指世界各地。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指世界各地。如:「他遊遍五洲四海,見識很廣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指世界各地。

Eng

  • Cihui 五洲四海 ǔzhōusìhǎi f.e. all over the world