五湖四海

wǔ hú sì hǎi ngũ hồ tứ hải

Hán Việt: ngũ hồ tứ hải · Pinyin: wǔ hú sì hǎi

Tổng quan

khắp mọi miền đất nước

Cấu tạo: (ngũ) + (hồ) + (tứ) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắp mọi miền đất nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱各地。唐.呂巖〈絕句〉三首之二:「斗笠為帆扇作舟,五湖四海任遨遊。」《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯立身.第一四出》:「托賴洪福,採訪五湖四海。」也作「四海五湖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指全国各地,有时也指世界各地。现有时也比喻广泛的团结。

Eng

  • CC-CEDICT all parts of the country
  • Cihui 五湖四海 ǔhúsìhǎi f.e. all corners of the land; everywhere in the world | Suīrán láizì ∼, dàjiā xiāngchǔ de hěn hǎo. Although they come from all corners of the land, they get along very well.