五短身材
ngũ đoản thân tài
Hán Việt: ngũ đoản thân tài · Pinyin: wǔ duǎn shēn cái
Tổng quan
(về một người) thấp, lùn
Nghĩa
Việt
- Cihui (về một người) thấp, lùn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容四肢、身軀都很短小的身材。《水滸傳》第一○回:「林冲道:『那人生得甚麼模樣?』李小二道:『五短身材,白淨面皮,沒甚髭鬚。』」《金瓶梅》第九回:「第四個孫雪娥,乃房裡出身,五短身材,輕盈體態。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人的身材矮小。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指人的四肢和躯干都短小。
Eng
- CC-CEDICT (of a person) short in stature
- Cihui 五短身材 ǔduǎn shēncái n. short (of stature)