五石六鷁

wǔ shí liù yī ngũ thạch lục nghịch

Hán Việt: ngũ thạch lục nghịch · Pinyin: wǔ shí liù yī

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (thạch) + (lục) + (nghịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 后用以比喻记述准确或为学缜密有序。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《公羊传.僖公十六年》"靊石于宋五。是月,六鹢退飞过宋都。曷为先言靊而后言石?靊石记闻,闻其磌然,视之则石,察之则五……曷为先言六而后言鹢?六鹢退飞,记见也,视之则六,察之则鹢,徐而察之则退飞。"后用以比喻记述准确或为学缜密有序。