五种净肉

ngũ chủng tịnh nhục

Hán Việt: ngũ chủng tịnh nhục

Tổng quan

ngũ chủng tịnh nhục (名數)見食條。☸ ngũ chủng tịnh nhục (名數)初三者同前,四自死,諸鳥獸命盡自死者。五鳥殘,鷹鷲等食他鳥獸所餘之肉也。見楞嚴會解。☸

Cấu tạo: (ngũ) + (chủng) + (tịnh) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngũ chủng tịnh nhục (名數)見食條。☸ ngũ chủng tịnh nhục (名數)初三者同前,四自死,諸鳥獸命盡自死者。五鳥殘,鷹鷲等食他鳥獸所餘之肉也。見楞嚴會解。☸