五經博士 wǔ jīng bó shì · ngũ kinh bác sĩ Hán Việt: ngũ kinh bác sĩ · Pinyin: wǔ jīng bó shì Tổng quan Cấu tạo: 五 (ngũ) + 經 (kinh) + 博 (bác) + 士 (sĩ)Pinyinwǔ jīng bó shìHán Việtngũ kinh bác sĩCấu tạo五 + 經 + 博 + 士 · ngũ + kinh + bác + sĩ nghĩa thành phần: ngũ + kinh + bác + sĩ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 教授五經的學官。漢武帝時設置,可自收弟子,講經於太學。