五經掃地

wǔ jīng sǎo dì ngũ kinh tảo địa

Hán Việt: ngũ kinh tảo địa · Pinyin: wǔ jīng sǎo dì

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (kinh) + (tảo) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻知識分子出醜丟人,喪盡斯文。《新唐書.卷一○九.祝欽明傳》:「帝與群臣宴,欽明自言能八風舞,帝許之。欽明體肥醜,據地搖頭睆目,左右顧眄,帝大笑。吏部侍郎盧藏用歎曰:『是舉五經掃地矣!』」