五脊六獸

wǔ jí liù shòu ngũ tích lục thú

Hán Việt: ngũ tích lục thú · Pinyin: wǔ jí liù shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (tích) + (lục) + (thú)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用于宏伟的宫殿屋顶建筑。也形容心烦意乱,忐忑不安。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种屋顶建筑样式,其上有脊五条,四角各有瓷制六兽踞蹲。多用于宏伟壮丽的宫殿建筑。 2.比喻心烦意乱,忐忑不安。

Eng

  • Cihui 五脊六獸 ǔjǐliùshòu f.e. <topo.> restless