五臟脈相

ngũ tạng mạch tương

Hán Việt: ngũ tạng mạch tương

Tổng quan

(名數)若脈洪直者,肝病之相,輕浮者,心病之相,尖銳衝刺,肺病之相,如連珠者,腎病之相,沈重遲緩,脾病之相。☸

Cấu tạo: 五 (ngũ) + 脏 (tạng) + 脉 (mạch) + 相 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (名數)若脈洪直者,肝病之相,輕浮者,心病之相,尖銳衝刺,肺病之相,如連珠者,腎病之相,沈重遲緩,脾病之相。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

五脏六腑 · 五臟病相 · 五脏俱全 · 五脏神 · 五臟神