五色繽紛

wǔ sè bīn fēn ngũ sắc tân phân

Hán Việt: ngũ sắc tân phân · Pinyin: wǔ sè bīn fēn

Tổng quan

ngập tràn màu sắc (thành ngữ) | trưng bày lòe loẹt

Cấu tạo: (ngũ) + (sắc) + (tân) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngập tràn màu sắc (thành ngữ) | trưng bày lòe loẹt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容色彩鮮豔絢麗。《二十年目睹之怪現狀》第四三回:「只見繼之夫婦正在盛服向老太太行禮,鋪設得五色繽紛,當中掛了姊姊畫的那一堂壽屏。」也作「五彩繽紛」。

Eng

  • CC-CEDICT all the colors in profusion (idiom); a garish display
  • Cihui all the colors in profusion (idiom); a garish display