五花大綁
ngũ hoa đại bảng
Hán Việt: ngũ hoa đại bảng · Pinyin: wǔ huā dà bǎng
Tổng quan
trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ | trói chặt trói gô; trói gô cổ và chéo cánh tay ra sau lưng。綁人的一種方式,用繩索套住脖子並繞到背後反剪兩臂。
Nghĩa
Việt
- Cihui trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ | trói chặt trói gô; trói gô cổ và chéo cánh tay ra sau lưng。綁人的一種方式,用繩索套住脖子並繞到背後反剪兩臂。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 先用绳索套住脖子,又绕到背后反剪两臂的绑入方式。
- Tân Hoa Tự Điển 1.先用绳索套住脖子,又绕到背后反剪两臂的绑人方式。
Eng
- CC-CEDICT to bind a person's upper body, with arms tied behind the back and rope looped around the neck|to truss up
- Cihui to bind a person's upper body, with arms tied behind the back and rope looped around the neck; to truss up