五叶千灯

ngũ diệp thiên đăng

Hán Việt: ngũ diệp thiên đăng

Tổng quan

NGŨ DIỆP THIÊN ĐĂNG Thiền lâm phương ngữ. Năm cánh hoa, ngàn ngọn đèn. Ngũ diệp: Năm cánh, chỉ cho năm tông phái Thiền. Thiên đăng: Ngàn ngọn đèn, chỉ cho rất nhiều đệ tử của 5 tông phái. Cả câu có nghĩa là Thiền tông phát triển, môn phong hưng thịnh. Bài thơ Tống Tôn Thị Giả trong MGNL q. 2 ghi: 如斯慷慨非希冀 浩浩清風無處避 天上天下知不知 五葉千燈復何啻 Khảng khái như thế, chẳng mong mỏi, Gió mát thênh thang không chỗ trán…

Cấu tạo: (ngũ) + (diệp) + (thiên) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NGŨ DIỆP THIÊN ĐĂNG Thiền lâm phương ngữ. Năm cánh hoa, ngàn ngọn đèn. Ngũ diệp: Năm cánh, chỉ cho năm tông phái Thiền. Thiên đăng: Ngàn ngọn đèn, chỉ cho rất nhiều đệ tử của 5 tông phái. Cả câu có nghĩa là Thiền tông phát triển, môn phong hưng thịnh. Bài thơ Tống Tôn Thị Giả tro…