五行並下

wǔ háng bìng xià ngũ hành tịnh hạ

Hán Việt: ngũ hành tịnh hạ · Pinyin: wǔ háng bìng xià

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (hành) + (tịnh) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一次可以看五行。形容讀書速度很快。《後漢書.卷四八.應奉傳》:「奉少聰明,自為童兒及長,凡所經履,莫不暗記,讀書五行並下。」也作「五行俱下」。