五行生剋

wǔ háng shēng kè ngũ hành sanh khắc

Hán Việt: ngũ hành sanh khắc · Pinyin: wǔ háng shēng kè

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (hành) + (sanh) + (khắc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 五行之间相生相克。相生,谓一物对另一物起促进作用;相克,谓一物对另一物起抑制作用。五行生克说形成于战国,具有朴素唯物论和自发的辨证法因素。对中国古代天文﹑历数﹑医学等的发展起了一定作用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.五行之间相生相克。相生,谓一物对另一物起促进作用;相克,谓一物对另一物起抑制作用。五行生克说形成于战国,具有朴素唯物论和自发的辨证法因素。对中国古代天文﹑历数﹑医学等的发展起了一定作用。