五行相生

wǔ xíng xiāng shēng ngũ hành tương sanh

Hán Việt: ngũ hành tương sanh · Pinyin: wǔ xíng xiāng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (hành) + (tương) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国古代"五行"说所谓木﹑火﹑土﹑金﹑水五者互相生成。其顺序是木生火,火生土,土生金,金生水,水生木『董仲舒《春秋繁露.五行之义》"木,五行之始也;水,五行之终也;土,五行之中也。此其天次之序也。木生火,火生土,土生金,金生水,水生木,此其父子也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.我国古代"五行"说所谓木﹑火﹑土﹑金﹑水五者互相生成。其顺序是木生火,火生土,土生金,金生水,水生木『董仲舒《春秋繁露.五行之义》"木,五行之始也;水,五行之终也;土,五行之中也。此其天次之序也。木生火,火生土,土生金,金生水,水生木,此其父子也。"