五角六張

wǔ jiǎo liù zhāng ngũ giác lục trương

Hán Việt: ngũ giác lục trương · Pinyin: wǔ jiǎo liù zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (giác) + (lục) + (trương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 角,角宿。張,張宿。古時以為五日遇角宿,六日遇張宿是不宜行事的日子。後以五角六張比喻事情不順利。宋.馬永卿《嬾真子.卷一.五角六張》:「世言五角六張,此古語也,……謂五日遇角宿,六日遇張宿,此兩日作事多不成。」