五金器具

ngũ kim khí cụ

Hán Việt: ngũ kim khí cụ

Tổng quan

đồ ngũ kim, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vũ khí

Cấu tạo: (ngũ) + (kim) + (khí) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ ngũ kim, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vũ khí