五陵年少

wǔ líng nián shào ngũ lăng niên thiểu

Hán Việt: ngũ lăng niên thiểu · Pinyin: wǔ líng nián shào

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (lăng) + (niên) + (thiểu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻豪俠少年、貴家公子。唐.白居易〈琵琶行〉:「五陵年少爭纏頭,一曲紅綃不知數。」元.無名氏《飛刀對箭》第一折:「我如今五陵年少,不能彀奪旗撦鼓顯英豪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指京都富豪子弟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指京都富豪子弟。