五零四散

wǔ líng sì sàn ngũ linh tứ tán

Hán Việt: ngũ linh tứ tán · Pinyin: wǔ líng sì sàn

Tổng quan

Cấu tạo: (ngũ) + (linh) + (tứ) + (tán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 零落渙散的樣子。如:「對方被轟擊得五零四散,潰不成軍。」《鏡花緣》第九九回:「眾公子帶領人馬一擁齊上,把各兵殺的五零四散,各自逃生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容零星涣散。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.零落分散。

Eng

  • Cihui 五零四散 ǔlíngsìsàn f.e. dispersed in all directions