五馬分屍

wǔ mǎ fēn shī ngũ mã phân thi

Hán Việt: ngũ mã phân thi · Pinyin: wǔ mǎ fēn shī

Tổng quan

năm ngựa xé xác: ngũ mã phân thây

Cấu tạo: (ngũ) + (mã) + (phân) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm ngựa xé xác: ngũ mã phân thây

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代的一种酷刑,用五匹马分裂人的头和四肢,又称“四裂”。比喻硬把完整的东西分割得非常零碎。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代一种酷刑,即车裂。亦谓处以极刑。
  • Tân Hoa Tự Điển 古代的一种酷刑,用五匹马分裂人的头和四肢,又称四裂”。比喻硬把完整的东西分割得非常零碎。

Eng

  • Cihui 五馬分屍 ǔmǎfēnshī f.e. 1. tear sb.'s body limb from limb; draw/and quarter 2. divide up; share