井中求火

jǐng zhōng qiú huǒ tỉnh trung cầu hỏa

Hán Việt: tỉnh trung cầu hỏa · Pinyin: jǐng zhōng qiú huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (tỉnh) + (trung) + (cầu) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從水井中求火。語本《戰國策.韓策三》:「臣竊以為猶之井中,而謂曰:『我將為爾求火也。』」比喻事無可成之理。如:「想要跟他這種鐵公雞借錢,那簡直是井中求火,絕無可能!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在水井里去寻求火。比喻方法或方向不对,根本达不到目的。