井以甘竭

jǐng yǐ gān jié tỉnh dĩ cam kiệt

Hán Việt: tỉnh dĩ cam kiệt · Pinyin: jǐng yǐ gān jié

Tổng quan

Cấu tạo: (tỉnh) + (dĩ) + (cam) + (kiệt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以:因为;甘:甜;竭:枯竭。甜水井由于取用的人多,会先枯干。比喻好的事物不能长久存在。