井底之蛙
tỉnh để chi oa
Hán Việt: tỉnh để chi oa · Pinyin: jǐng dǐ zhī wā
Tổng quan
CHI 蛙 ếch ngồi đáy giếng; hiểu biết nông cạn
井底下的青蛙只能看到井口那么大的一块天,比喻见识狭小的人。
比喻見識淺薄的人。如:「此人有如井底之蛙,卻還高談闊論,實在好笑!」《三國演義》第一一三回:「汝乃井底之蛙,安知玄奧乎!」《紅樓夢》第四九回:「可知我井底之蛙,成日家只說現在的這幾個人是有一無二的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp
- Biên soạn person with a very limited outlook M:ge/²zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻見識淺薄的人。如:「此人有如井底之蛙,卻還高談闊論,實在好笑!」《三國演義》第一一三回:「汝乃井底之蛙,安知玄奧乎!」《紅樓夢》第四九回:「可知我井底之蛙,成日家只說現在的這幾個人是有一無二的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 井底下的青蛙只能看到井口那么大的一块天,比喻见识狭小的人。
Eng
- Cihui 井底之蛙 ǐngdǐzhīwā n. person with a very limited outlook M:ge/²zhī
Đức
- Handedict tief im Brunnen sitzender Frosch