井底虾蟆

jǐng dǐ xiā mátỉnh để hà mô

Hán Việt: tỉnh để hà mô · Pinyin: jǐng dǐ xiā má

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

即井蛙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蝦蟆,此指青蛙。「井底蝦蟆」即「井底之蛙」。見「井底之蛙」條。01.《五燈會元.卷一○.雲蓋用清禪師》:「師曰:『一缾淨水一爐香。』(僧)曰:『此猶是井底蝦蟆。』」02.明.陳汝元《金蓮記》第三齣:「妾閱人多矣,皆是井底蝦蟆,未有中原麟鳳。」<a name="坎井之蛙"> </a>

Cấu tạo: 井 (tỉnh) + 底 (để) + 蝦 (hà) + 蟆 (mô)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即井蛙。

Từ liên quan

Gần nghĩa

井底之蛙 · 蝦蟆口 · 蝦蟆禪 · 蝦蟆股 · 井底蝦蟆 · 井底鸣蛙 · 井底捞月 · 井底蛤蟆