井底銀瓶

jǐng dǐ yín píng tỉnh để ngân bình

Hán Việt: tỉnh để ngân bình · Pinyin: jǐng dǐ yín píng

Tổng quan

Cấu tạo: (tỉnh) + (để) + (ngân) + (bình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本唐.白居易〈新樂府.井底引銀瓶〉:「井底引銀瓶,銀瓶欲上絲繩絕;石上磨玉簪,玉簪欲成中央折。」用以比喻前功盡棄。如:「眼見就快拿到學位了,你現在放棄,豈不是井底銀瓶,功敗垂成了嗎?」