亙古未有

gèn gǔ wèi yǒu cắng cổ vị hữu

Hán Việt: cắng cổ vị hữu · Pinyin: gèn gǔ wèi yǒu

Tổng quan

chưa từng có trước đây | chưa từng thấy từ thời cổ đại

Cấu tạo: (cắng) + (cổ) + (vị) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa từng có trước đây | chưa từng thấy từ thời cổ đại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亘古:人人有责从古代到现在。从古到今都不曾有过。
  • Tân Hoa Tự Điển 亘古人人有责从古代到现在。从古到今都不曾有过。

Eng

  • CC-CEDICT unprecedented|never seen since ancient times
  • Cihui 亘古未有 èngǔwèiyǒu f.e. unique since time immemorial