亙古未有

gèn gǔ wèi yǒu cắng cổ vị hữu

Hán Việt: cắng cổ vị hữu · Pinyin: gèn gǔ wèi yǒu

Tổng quan

chưa từng có trước đây | chưa từng thấy từ thời cổ đại

Cấu tạo: (cắng) + (cổ) + (vị) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa từng có trước đây | chưa từng thấy từ thời cổ đại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從古到今都沒有過。清.平步青《霞外攟屑.卷四.茹韻香先生》:「太清晚作嘉蓮詩,七言今體至四百餘首,亙古未有。」

Eng

  • CC-CEDICT unprecedented|never seen since ancient times
  • Cihui 亘古未有 èngǔwèiyǒu f.e. unique since time immemorial