亡命

wáng mìngvong mệnh

Hán Việt: vong mệnh · Pinyin: wáng mìng

Tổng quan

trốn đi; lưu vong; chạy trốn; chạy đi. 亡命他鄉 lưu vong nơi xứ người; vong mạng; liều chết; liều mạng (làm bừa). 亡命之徒 bọn liều mạng; đồ liều mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

逃亡; 流亡:~他乡; (冒险作恶的人)不顾性命:~徒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.改變姓名而逃亡。泛指流亡、逃亡。《史記.卷八九.張耳陳餘傳》:「張耳嘗亡命游外黃。」《文選.陸機.謝平原內史表》:「張敞亡命,坐致朱軒。」 2.逃亡的人。《文選.揚雄.解嘲》:「范雎,魏之亡命也,折脅摺髂,免於徽索,翕肩蹈背,扶服入槖。」 3.作奸犯科,不顧性命的人。《新唐書.卷一一六.王及善傳》:「俊臣凶狡不道,引亡命,汙戳善良,天下疾之。」《花月痕》第四二回:「當初員逆倡亂,結了五個亡命,號為五狗。」

Cấu tạo: 亡 (vong) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mất mạng. Chết — Liều chết. Liều mạng. Ta thường đọc trại thành Văng mạng.; ất mạng. Chết — Liều chết. Liều mạng. Ta thường đọc trại thành Văng mạng.; chạy trốn , lưu vong (khỏi nhà tù); 1. trốn đi; lưu vong; chạy trốn; chạy đi. 亡命他鄉 lưu vong nơi xứ người 2. vong mạng; liều chết; liều mạng (làm bừa). 亡命之徒 bọn liều mạng; đồ liều mạng; trốn đi; lưu vong; chạy trốn; chạy đi; vong mạng; liều chết; liều mạng; vong mệnh; trốn bước hoạn nạn
  • Biên soạn 亡命 wángmìng v.o. 1. flee; seek refuge; go into exile 2. be desperate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.改變姓名而逃亡。泛指流亡、逃亡。《史記.卷八九.張耳陳餘傳》:「張耳嘗亡命游外黃。」《文選.陸機.謝平原內史表》:「張敞亡命,坐致朱軒。」 2.逃亡的人。《文選.揚雄.解嘲》:「范雎,魏之亡命也,折脅摺髂,免於徽索,翕肩蹈背,扶服入槖。」 3.作奸犯科,不顧性命的人。《新唐書.卷一一六.王及善傳》:「俊臣凶狡不道,引亡命,汙戳善良,天下疾之。」《花月痕》第四二回:「當初員逆倡亂,結了五個亡命,號為五狗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逃亡; 流亡:~他乡; (冒险作恶的人)不顾性命:~徒。

Eng

  • JMdict fleeing from one's country
  • JMdict seeking asylum
  • JMdict defection
  • JMdict emigration (for political reasons)
  • JMdict (going into) exile
  • Cihui to flee; to go into exile (from prison)
  • Tần suất từ 亡命 wángmìng v.o. 1. flee; seek refuge; go into exile 2. be desperate

Đức

  • Handedict ins Exil gehen (V, Pol)

ja

  • JMdict 亡命(ぼうめい)

other

  • Nguồn khác Mất mạng. Chết
  • Nguồn khác Liều chết. Liều mạng. Ta thường đọc trại thành Văng mạng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

逃亡 · 避难 · 隐迹