亡命

wáng mìng vong mệnh

Hán Việt: vong mệnh · Pinyin: wáng mìng

Tổng quan

chạy trốn | lưu vong (khỏi nhà tù) ất mạng. Chết — Liều chết. Liều mạng. Ta thường đọc trại thành Văng mạng. vong mệnh vong mệnh ☆Mất mạng. Chết — Liều chết. Liều mạng. Ta thường đọc trại thành Văng mạng.

Cấu tạo: (vong) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy trốn | lưu vong (khỏi nhà tù) ất mạng. Chết — Liều chết. Liều mạng. Ta thường đọc trại thành Văng mạng. vong mệnh vong mệnh ☆Mất mạng. Chết — Liều chết. Liều mạng. Ta thường đọc trại thành Văng mạng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.改變姓名而逃亡。泛指流亡、逃亡。《史記.卷八九.張耳陳餘傳》:「張耳嘗亡命游外黃。」《文選.陸機.謝平原內史表》:「張敞亡命,坐致朱軒。」 2.逃亡的人。《文選.揚雄.解嘲》:「范雎,魏之亡命也,折脅摺髂,免於徽索,翕肩蹈背,扶服入槖。」 3.作奸犯科,不顧性命的人。《新唐書.卷一一六.王及善傳》:「俊臣凶狡不道,引亡命,汙戳善良,天下疾之。」《花月痕》第四二回:「當初員逆倡亂,結了五個亡命,號為五狗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逃亡;流亡:~他乡;(冒险作恶的人)不顾性命:~徒。

Eng

  • CC-CEDICT to flee|to go into exile (from prison)
  • Cihui to flee; to go into exile (from prison)

ja

  • JMdict fleeing from one's country|seeking asylum|defection|emigration (for political reasons)|(going into) exile

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

逃亡 · 避难 · 隐迹