亡命之徒

wáng mìng zhī tú vong mệnh chi đồ

Hán Việt: vong mệnh chi đồ · Pinyin: wáng mìng zhī tú

Tổng quan

kẻ chạy trốn (thành ngữ) | tội phạm liều lĩnh | đào tẩu

Cấu tạo: (vong) + (mệnh) + (chi) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ chạy trốn (thành ngữ) | tội phạm liều lĩnh | đào tẩu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.逃亡在外的人。《周書.卷三七.郭彥傳》:「彥勸以耕稼,禁共遊獵,民皆務本,家有餘糧。亡命之徒,咸從賦役。」 2.比喻不顧性命作奸犯科的人。《舊唐書.卷一八一.樂彥禎傳》:「從訓又召亡命之徒五百餘輩,出入臥內,號為『子將』。」《舊五代史.卷一一四.周書.世宗本紀一》:「詔諸道募山林亡命之徒有勇力者,送于闕下,仍目之為強人。」也稱為「亡命徒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指逃亡的人。也指冒险犯法,不顾性命的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本指脱离户籍的逃亡者◇泛指不顾性命,犯法作恶的人。

Eng

  • CC-CEDICT runaway (idiom); desperate criminal|fugitive
  • Cihui 亡命之徒 ángmìngzhītú n. desperado