亡戟得矛

wáng jǐ dé máo vong kích đắc mâu

Hán Việt: vong kích đắc mâu · Pinyin: wáng jǐ dé máo

Tổng quan

Cấu tạo: (vong) + (kích) + (đắc) + (mâu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋齊、晉戰爭時,有一士兵在混戰中,遺失戟,而拾得矛的故事。典出《呂氏春秋.離俗覽.離俗》。後比喻有失有得或得失相等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻得到的和失去的相当,或有失有得。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻有失有得。