亡魂丧胆
vong hồn tang đảm
Hán Việt: vong hồn tang đảm · Pinyin: wáng hún sàng dǎn
Tổng quan
TANG ĐẢM mất hồn mất vía; mất hồn mất mật; hồn vía lên mây
1.形容惊慌恐惧到了极点。
形容非常驚慌恐懼。《三國演義》第五○回:「操軍見了,亡魂喪膽,面面相覷。」《孤本元明雜劇.破天陣.第二折》:「殺匈奴亡魂喪膽,保家邦萬載咸寧。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mất hồn mất vía: mất hồn mất mật/hồn vía lên mây
- Biên soạn panic-stricken
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容惊慌恐惧到了极点。
Eng
- Cihui 亡魂喪膽 ánghúnsàngdǎn f.e. panic-stricken