亢極之悔

kàng jí zhī huǐ kháng cực chi hối

Hán Việt: kháng cực chi hối · Pinyin: kàng jí zhī huǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (kháng) + (cực) + (chi) + (hối)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亢:至高的;悔:灾祸。意为居高位的人要戒骄,否则会失败而后悔。后也形容倨傲者不免招祸。
  • Tân Hoa Tự Điển 亢至高的;悔灾祸。意为居高位的人要戒骄,否则会失败而后悔◇也形容倨傲者不免招祸。