亢龍有悔

kàng lóng yǒu huǐ kháng long hữu hối

Hán Việt: kháng long hữu hối · Pinyin: kàng lóng yǒu huǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (kháng) + (long) + (hữu) + (hối)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亢:至高的;悔:灾祸。意为居高位的人要戒骄,否则会失败而后悔。后也形容倨傲者不免招祸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易.干》"上九,亢龙有悔。"孔颖达疏"上九,亢阳之至,大而极盛,故曰亢龙,此自然之象。以人事言之,似圣人有龙德,上居天位,久而亢极,物极则反,故有悔也。"谓居高位而不知谦退,则盛极而衰,不免败亡之悔。
  • Tân Hoa Tự Điển 亢至高的;悔灾祸。意为居高位的人要戒骄,否则会失败而后悔◇也形容倨傲者不免招祸。