交互作用

jiāo hù zuò yònggiao hỗ tác dụng

Hán Việt: giao hỗ tác dụng · Pinyin: jiāo hù zuò yòng

Tổng quan

ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại sự trả (ơn...); sự đáp lại (cảm tình), sự cho nhau, sự trao đổi lẫn nhau, (kỹ thuật) sự chuyển động qua lại (pittông...), (toán học) sự thay đổi cho nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

兩種以上的事物因互相影響所產生的作用。

Cấu tạo: 交 (giao) + 互 (hỗ) + 作 (tác) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tương tác
  • Tần suất từ ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại sự trả (ơn...); sự đáp lại (cảm tình), sự cho nhau, sự trao đổi lẫn nhau, (kỹ thuật) sự chuyển động qua lại (pittông...), (toán học) sự thay đổi cho nhau
  • Biên soạn 交互作用 iāohù zuòyòng n. interaction; interplay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩種以上的事物因互相影響所產生的作用。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi crosscorrelation

Eng

  • JMdict (mutual) interaction
  • JMdict reciprocal action
  • JMdict interplay
  • Cihui 交互作用 iāohù zuòyòng n. interaction; interplay
  • Tần suất từ 交互作用 iāohù zuòyòng n. interaction; interplay

Đức

  • Handedict Überlagerung, Wechselwirkung, Dialog, Dialogeingriff (S, EDV)

ja

  • JMdict 交互作用(こうごさよう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

交互式的 · 交互影响 · 交互相关 · 交互轮唱 · 作用理论 · 交互的 · 作用力 · 作用物