交兵
giao binh
Hán Việt: giao binh · Pinyin: jiāo bīng
Tổng quan
書 giao chiến; giao binh. hai nước giao chiến
〈书〉交战两国~。
交戰、打仗。《孔子家語.卷二.致思》:「兩壘相望,塵埃相接,挺刃交兵。」《三國演義》第六回:「方欲交兵,劉表便退。」也作「交鋒」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Quân đội hai bên đánh nhau.; uân đội hai bên đánh nhau.; trong tình trạng chiến tranh; 書 giao chiến; giao binh. hai nước giao chiến.; giao chiến
- Biên soạn 交兵 jiāobīng* v.o. <wr.> be at war; wage war
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交戰、打仗。《孔子家語.卷二.致思》:「兩壘相望,塵埃相接,挺刃交兵。」《三國演義》第六回:「方欲交兵,劉表便退。」也作「交鋒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉交战两国~。
Eng
- Cihui in a state of war
- Tần suất từ 交兵 jiāobīng* v.o. <wr.> be at war; wage war
other
- Nguồn khác Quân đội hai bên đánh nhau