交兵
giao binh
Hán Việt: giao binh · Pinyin: jiāo bīng
Tổng quan
trong tình trạng chiến tranh uân đội hai bên đánh nhau. giao binh giao binh ☆Quân đội hai bên đánh nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui trong tình trạng chiến tranh uân đội hai bên đánh nhau. giao binh giao binh ☆Quân đội hai bên đánh nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交戰、打仗。《孔子家語.卷二.致思》:「兩壘相望,塵埃相接,挺刃交兵。」《三國演義》第六回:「方欲交兵,劉表便退。」也作「交鋒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉交战两国~。
Eng
- CC-CEDICT in a state of war
- Cihui in a state of war