打仗
đả trượng
Hán Việt: đả trượng · Pinyin: dǎ zhàng
Tổng quan
đánh trận | ra trận ánh trận. Đánh giặc ngoài mặt trận. đả trượng đả trượng ☆Đánh trận. Đánh giặc ngoài mặt trận.
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh trận | ra trận ánh trận. Đánh giặc ngoài mặt trận. đả trượng đả trượng ☆Đánh trận. Đánh giặc ngoài mặt trận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 作戰。《西遊記》第七○回:「眾妖聽了,關門的關門,打仗的打仗。」《文明小史》第三二回:「外國人到我們山東來橫行,那是朝廷不肯合他打仗的原故。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 进行战争;进行战斗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.进行战争;进行战斗。
Eng
- CC-CEDICT to fight a battle|to go to war
- Cihui to fight a battle; to go to war