打仗
đả trượng
Hán Việt: đả trượng · Pinyin: dǎ zhàng
Tổng quan
đánh trận; đánh nhau; đánh (trận); giao chiến; tác chiến; đánh giặc. trên mặt trận sản xuất, chúng ta đánh một trận giòn giã
1.进行战争; 进行战斗。
作戰。《西遊記》第七○回:「眾妖聽了,關門的關門,打仗的打仗。」《文明小史》第三二回:「外國人到我們山東來橫行,那是朝廷不肯合他打仗的原故。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đánh trận. Đánh giặc ngoài mặt trận.; chiến đấu; ánh trận. Đánh giặc ngoài mặt trận.; đánh trận , ra trận; chiến tranh, đấu tranh, (định ngữ) chiến tranh, (+ down) lấy chiến tranh để khuất phục, (nghĩa bóng) đấu tranh, chống lại, đối chọi, mâu thuẫn, (từ cổ,nghĩa cổ) (+ against, with) đánh nhau, gây chiến, xung đột; đánh trận; đánh nhau; đánh (trận); giao chiến; tác chiến; đánh giặc. trên mặt trận sản xuất, chúng ta đánh một trận giòn giã.; chiến tranh; đánh trận; đánh nhau; đánh; giao chiến; tác chiến
- Biên soạn 打仗 dǎzhàng* v.o. wage war; fight a battle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 作戰。《西遊記》第七○回:「眾妖聽了,關門的關門,打仗的打仗。」《文明小史》第三二回:「外國人到我們山東來橫行,那是朝廷不肯合他打仗的原故。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.进行战争; 进行战斗。
- Kaggle Zh-Vi go war
Eng
- Cihui to fight a battle; to go to war
- Tần suất từ 打仗 dǎzhàng* v.o. wage war; fight a battle
Đức
- Handedict in den Krieg ziehen, kämpfen, Krieg führen
other
- Nguồn khác Đánh trận. Đánh giặc ngoài mặt trận