交卸

jiāo xiè giao tá

Hán Việt: giao tá · Pinyin: jiāo xiè

Tổng quan

bàn giao cho người kế nhiệm | từ bỏ chức vụ

Cấu tạo: (giao) + (tá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn giao cho người kế nhiệm | từ bỏ chức vụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.卸除職務,移交給繼任的人。宋.劉克莊〈最高樓.南嶽後〉詞:「仙都玉局纔交卸,新銜又管華州山。」《文明小史》第三八回:「當日已有委員前來代理篆務,交卸之後,他就合帳房商議,要找一位懂得六國洋文的人做個幫手。」 2.卸下貨物,交給他人。《初刻拍案驚奇》卷二七:「由長江一路進發,包送到杭州交卸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时官吏卸职,向后任交代。

Eng

  • CC-CEDICT to hand over to a successor; to relinquish one's office
  • Cihui to hand over to a successor; to relinquish one's office

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交代 · 移交