交叉射击

giao xoa xạ kích

Hán Việt: giao xoa xạ kích

Tổng quan

(sử học) bao tay sắt, găng sắt (đeo khi chiến đấu), bao tay dài, găng dài (để lái xe, đánh kiếm), thách đấu, nhận đấu, nhận lời thách, chịu hình phạt chạy giữa hai hàng người liên tiếp đánh mình khi m

Cấu tạo: 交 (giao) + 叉 (xoa) + 射 (xạ) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắn chéo
  • Tần suất từ (sử học) bao tay sắt, găng sắt (đeo khi chiến đấu), bao tay dài, găng dài (để lái xe, đánh kiếm), thách đấu, nhận đấu, nhận lời thách, chịu hình phạt chạy giữa hai hàng người liên tiếp đánh mình khi mình chạy qua, bị phê bình rất nghiêm khắc

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi gauntlet

Eng

  • Tần suất từ gauntlet

Từ liên quan

Gần nghĩa

交叉头票 · 交叉学科 · 交叉对话 · 交叉引用 · 交叉感染 · 交叉火力 · 交叉运球 · 射击名手