交叉感染
giao xoa cảm nhiễm
Hán Việt: giao xoa cảm nhiễm · Pinyin: jiāo chā gǎn rǎn
Tổng quan
cross-infection
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 醫院內因滅菌作業不當而發生交互傳染的現象。由病人間相互傳染,或由醫護及工作人員、器械、敷料、用具、被服等傳染給病人。
Eng
- CC-CEDICT cross-infection
- Cihui cross-infection