交響樂團

jiāo xiǎng yuè tuán giao hưởng nhạc đoàn

Hán Việt: giao hưởng nhạc đoàn · Pinyin: jiāo xiǎng yuè tuán

Tổng quan

dàn nhạc giao hưởng

Cấu tạo: (giao) + (hưởng) + (nhạc) + (đoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dàn nhạc giao hưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為大型管弦樂團的通稱,有的樂團則稱為愛樂樂團(philharmonic orchestra)。基本上由弦樂器、木管樂器、銅管樂器、擊樂器等組成的大規模的器樂演奏團體,人數約70-100人左右。

Eng

  • CC-CEDICT symphony orchestra
  • Cihui symphony orchestra