交情

jiāo qing giao tình

Hán Việt: giao tình · Pinyin: jiāo qing

Tổng quan

tình bạn | quan hệ thân thiết ấm lòng giữa bạn bè với nhau. giao tình giao tình ☆Tấm lòng giữa bạn bè với nhau.

Cấu tạo: (giao) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình bạn | quan hệ thân thiết ấm lòng giữa bạn bè với nhau. giao tình giao tình ☆Tấm lòng giữa bạn bè với nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人與人相互交往的情誼。《史記.卷一二○.汲黯等傳.太史公曰》:「一死一生,乃知交情。一貧一富,乃知交態。一貴一賤,交情乃見。」《三國演義》第四五回:「今日宴飲,但敘朋友交情。如有提起曹操與東吳軍旅之事者,即斬之!」也作「交誼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人与人互相交往而发生的感情:~深|他们之间很有~。

Eng

  • CC-CEDICT friendship|friendly relations
  • Cihui friendship; friendly relations

ja

  • JMdict intimacy|friendship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

友情 · 情谊