交替發生

giao thế phát sanh

Hán Việt: giao thế phát sanh

Tổng quan

sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau, sự đổi chỗ cho nhau, sự xen kẽ nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba có đường hầm và cầu chui, trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau, đổi chỗ cho nhau, xen kẽ nhau, xảy ra lần lượt, xảy ra theo lượt; xen kẽ, thay thế nhau, đổi chỗ cho nhau

Cấu tạo: (giao) + (thế) + (phát) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau, sự đổi chỗ cho nhau, sự xen kẽ nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba có đường hầm và cầu chui, trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau, đổi chỗ cho nhau, xen kẽ nhau, xảy ra lần lượt, xảy ra theo lượt; xen kẽ, thay thế nhau, đổi chỗ cho nhau