交替发生

giao thế phát sanh

Hán Việt: giao thế phát sanh

Tổng quan

sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau, sự đổi chỗ cho nhau, sự xen kẽ nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba có đường hầm và cầu chui, trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau, đổi chỗ cho nhau, xen kẽ nhau

Cấu tạo: 交 (giao) + 替 (thế) + 發 (phát) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 luân phiên

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi interchange

Từ liên quan

Gần nghĩa

交替函数 · 发生中的 · 发生关系 · 发生地点 · 发生意外 · 发生故障 · 发生暴动 · 发生阵痛