交臂失之
giao tí thất chi
Hán Việt: giao tí thất chi · Pinyin: jiāo bì shī zhī
Tổng quan
bỏ lỡ ai đó trong gang tấc | bỏ lỡ một cơ hội
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ lỡ ai đó trong gang tấc | bỏ lỡ một cơ hội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《莊子.田子方》:「吾終身與汝交一臂而失之,可不哀與?」指錯失機會。《三國演義》第一四回:「遇可事之主,而交臂失之,非丈夫也。」也作「失之交臂」、「失諸交臂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻遇到了机会而又当面错过。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.田子方》"吾终身与汝交一臂而失之,可不哀与?"王先谦集解"虽吾汝终身相与,不啻把一臂而失之,言其暂也。"后以"交臂失之"谓当面错过机会。
Eng
- CC-CEDICT to miss sb by a narrow chance|to miss an opportunity
- Cihui 交臂失之 iāobìshīzhī f.e. just miss a person/opportunity