交运

jiāo yùngiao vận

Hán Việt: giao vận · Pinyin: jiāo yùn

Tổng quan

gặp may; gặp dịp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.命理用语。谓命运中的转折点。如"推大运",自"起运"始,每隔五年为一转折,称为"交运"。 2.指走运,交好运气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.走運,運氣好。清.洪昇《長生殿》第三六齣:「酒錢之外,另有看錢,生意十分熱鬧。(笑介)也算是老身交運了。」 2.術數用語。指命運轉變的樞紐。 3.託人運輸貨物。如:「上次交運的貨物收到沒有?」

Cấu tạo: 交 (giao) + 運 (vận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao để vận chuyển
  • Cihui ký gửi (hành lý ở sân bay, v.v.)
  • Tần suất từ gặp dịp
  • Biên soạn 交運 iāoyùn* v.o. be favored by Lady Luck ◆n. traffic and transportation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.走運,運氣好。清.洪昇《長生殿》第三六齣:「酒錢之外,另有看錢,生意十分熱鬧。(笑介)也算是老身交運了。」 2.術數用語。指命運轉變的樞紐。 3.託人運輸貨物。如:「上次交運的貨物收到沒有?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.命理用语。谓命运中的转折点。如"推大运",自"起运"始,每隔五年为一转折,称为"交运"。 2.指走运,交好运气。

Eng

  • Cihui to meet with luck; to hand over for transportation; to check (one's baggage at an airport etc)
  • Tần suất từ 交運 iāoyùn* v.o. be favored by Lady Luck ◆n. traffic and transportation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

行运 · 走运